Từ

选 (xuǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

选 (xuǎn) là một từ tiếng Trung: chọn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 选

动 dòng động từ

chọn

我要选一本书。

wǒ yào xuǎn yī běn shū

Tôi muốn chọn một cuốn sách.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

选 xuǎn — chọn

Cấu trúc & nét viết
1 选 xuǎn — lựa chọn; tuyển chọn

选 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
1.2 先 xiān — trước; đứng trước (trái nghĩa với 'sau')
先 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét