Từ
秩序 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
秩序 (zhì xù) là một từ tiếng Trung: trật tự. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 秩序
名 danh từ
trật tự
这个城市的交通秩序很好。
Trật tự giao thông của thành phố này rất tốt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
秩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
失 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
序 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
予 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét