Từ
键盘 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
键盘 (jiàn pán) là một từ tiếng Trung: bàn phím. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 键盘
名 danh từ
bàn phím
我的键盘坏了。
Bàn phím của tôi bị hỏng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
键 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
建 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
盘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
舟 là bộ thủ trong 10 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét