Từ
打磨 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
打磨 (dǎ mó) là một từ tiếng Trung: đánh bóng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 打磨
动 động từ
đánh bóng
工匠仔细地打磨这块玉石。
Người thợ thủ công cẩn thận đánh bóng miếng ngọc này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
打 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
磨 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
麻 là bộ thủ trong 4 chữ
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét