Từ
乒乓球 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
乒乓球 (pīng pāng qiú) là một từ tiếng Trung: bóng bàn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 乒乓球
名 danh từ
bóng bàn
我喜欢打乒乓球。
Tôi thích chơi bóng bàn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
乒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丘 là bộ thủ trong 4 chữ
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
乓 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丘 là bộ thủ trong 4 chữ
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
Thứ tự nét
球 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
求 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét