Từ

当 (dāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

cũng đọc là:
dàng coi như, xem như

当 (dāng) là một từ tiếng Trung: làm; đóng vai. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 当

动 dòng động từ

làm; đóng vai

他当老师已经十年了。

tā dāng lǎo shī yǐ jīng shí nián le

Anh ấy đã làm giáo viên được mười năm rồi.

介 jiè giới từ

khi

当你需要帮助时,请告诉我。

dāng nǐ xū yào bāng zhù shí qǐng gào sù wǒ

Khi bạn cần giúp đỡ, hãy nói với tôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

当 dāng — làm; đóng vai

Cấu trúc & nét viết
1 当 dāng — đảm nhiệm; giữ chức
Xpinyin
当 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét