Từ

当 (dàng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

cũng đọc là:
dāng làm; đóng vai

当 (dàng) là một từ tiếng Trung: coi như, xem như. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 当

动 dòng động từ

coi như, xem như

别把我当小孩子。

bié bǎ wǒ dàng xiǎo hái zi

Đừng xem tôi như một đứa trẻ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

当 dàng — coi như, xem như

Cấu trúc & nét viết
1 当 dàng — thích hợp; phù hợp; đúng đắn
Xpinyin
当 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét