Từ

兼 (jiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

兼 (jiān) là một từ tiếng Trung: kiêm nhiệm; kết hợp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 兼

动 dòng động từ

kiêm nhiệm; kết hợp

他兼任两个职位。

tā jiān rèn liǎng gè zhí wèi

Anh ấy kiêm nhiệm hai vị trí.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

兼 jiān — kiêm nhiệm; kết hợp

Cấu trúc & nét viết
1 兼 jiān — gấp đôi; gộp hai phần làm một
兼 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét