Từ
譬如 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
譬如 (pì rú) là một từ tiếng Trung: ví dụ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 譬如
动 động từ
ví dụ
中国有很多名胜古迹,譬如长城、故宫等。
Trung Quốc có nhiều thắng cảnh và di tích lịch sử nổi tiếng, ví dụ Vạn Lý Trường Thành, Tử Cấm Thành, v.v.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
譬 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辟 là bộ thủ trong 6 chữ
言 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
如 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét