Từ
繁忙 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
繁忙 (fán máng) là một từ tiếng Trung: bận rộn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 繁忙
形 tính từ
bận rộn
机场在节假日特别繁忙。
Sân bay đặc biệt bận rộn vào các ngày lễ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
繁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
敏 là bộ thủ trong 1 chữ
糸 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
忙 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
亡 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét