Từ
匆忙 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
匆忙 (cōng máng) là một từ tiếng Trung: vội vàng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 匆忙
形 tính từ
vội vàng
他匆忙地离开了办公室。
Anh ấy vội vàng rời khỏi văn phòng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
匆 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
Thứ tự nét
忙 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
亡 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét