Từ
频繁 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
频繁 (pín fán) là một từ tiếng Trung: thường xuyên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 频繁
形 tính từ
thường xuyên
他最近频繁出差。
Gần đây anh ấy thường xuyên đi công tác.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
频 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
步 là bộ thủ trong 2 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
繁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
敏 là bộ thủ trong 1 chữ
糸 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét