Từ
奔波 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
奔波 (bēn bō) là một từ tiếng Trung: chạy ngược chạy xuôi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 奔波
动 động từ
chạy ngược chạy xuôi
父母为了生计四处奔波。
Cha mẹ chạy ngược chạy xuôi khắp nơi để kiếm sống.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
奔 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
卉 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
波 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
皮 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét