Từ
降价 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
降价 (jiàng jià) là một từ tiếng Trung: giảm giá. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 降价
动 động từ
giảm giá
超市里很多商品都降价了。
Nhiều sản phẩm trong siêu thị đã giảm giá.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
降 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
价 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
介 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét