Từ

课 (kè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

课 (kè) là một từ tiếng Trung: bài học. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 课

名 míng danh từ

bài học

今天有三节课。

jīn tiān yǒu sān jié kè

Hôm nay có ba bài học.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

课 kè — bài học

Cấu trúc & nét viết
1 课 kè — bài học; việc giảng dạy có kế hoạch theo từng phần

课 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét