Từ
吊销 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
吊销 (diào xiāo) là một từ tiếng Trung: thu hồi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 吊销
动 động từ
thu hồi
他的驾驶执照被吊销了。
Giấy phép lái xe của anh ấy đã bị thu hồi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
吊 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét
销 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
肖 là bộ thủ trong 12 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét