Từ

踏 (tà) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

踏 (tà) là một từ tiếng Trung: giậm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 踏

动 dòng động từ

giậm

小心别踏到水坑。

xiǎo xīn bié tà dào shuǐ kēng

Cẩn thận đừng giậm vào vũng nước.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

踏 tà — giậm

Cấu trúc & nét viết
1 踏 tà — đạp lên; đích thân đến nơi

踏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.3 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét