Từ
递增 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
递增 (dì zēng) là một từ tiếng Trung: tăng dần. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 递增
动 động từ
tăng dần
公司的销售额逐年递增。
Doanh số bán hàng của công ty tăng dần qua từng năm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
递 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
弟 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
增 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
曾 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét