Từ
增值 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
增值 (zēng zhí) là một từ tiếng Trung: tăng giá trị. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 增值
动 động từ
tăng giá trị
房地产在过去十年里持续增值。
Bất động sản đã liên tục tăng giá trị trong thập kỷ qua.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
增 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
曾 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
值 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
直 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét