Từ
倍增 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
倍增 (bèi zēng) là một từ tiếng Trung: tăng gấp đôi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 倍增
动 động từ
tăng gấp đôi
公司的利润在去年倍增。
Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp đôi vào năm ngoái.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
倍 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
咅 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
增 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
曾 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét