Từ
铜牌 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
铜牌 (tóng pái) là một từ tiếng Trung: huy chương đồng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 铜牌
名 danh từ
huy chương đồng
他在奥运会上获得了铜牌。
Anh ấy đã giành được huy chương đồng tại Thế vận hội.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
铜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
同 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
牌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
片 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét