Từ
钞票 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
钞票 (chāo piào) là một từ tiếng Trung: tiền giấy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 钞票
名 danh từ
tiền giấy
他从钱包里拿出几张钞票。
Anh ấy lấy ra vài tờ tiền giấy từ ví.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
钞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
少 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
票 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
覀 là bộ thủ trong 5 chữ
示 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét