Từ

彩票 (cǎi piào) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

彩票 (cǎi piào) là một từ tiếng Trung: vé số. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 彩票

名 míng danh từ

vé số

他每周都买彩票。

tā měi zhōu dōu mǎi cǎi piào

Anh ấy mua vé số mỗi tuần.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

彩 cǎi — giải thưởng, may mắn

票 piào — vé

Cấu trúc & nét viết
1 彩 cǎi — các màu sắc; màu sắc

彩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 票 piào — tờ giấy dùng làm chứng từ hoặc vé
票 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét