Từ
彩票 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
彩票 (cǎi piào) là một từ tiếng Trung: vé số. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 彩票
名 danh từ
vé số
他每周都买彩票。
Anh ấy mua vé số mỗi tuần.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
彩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
采 là bộ thủ trong 4 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
票 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
覀 là bộ thủ trong 5 chữ
示 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét