Từ

必 (bì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

必 (bì) là một từ tiếng Trung: nhất định, phải. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 必

副 fù phó từ

nhất định, phải

他必来。

tā bì lái

Anh ấy nhất định sẽ đến.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

必 bì — nhất định, phải

Cấu trúc & nét viết
1 必 bì — nhất định; chắc chắn
必 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét