Từ
必 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
必 (bì) là một từ tiếng Trung: nhất định, phải. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 必
副 phó từ
nhất định, phải
他必来。
Anh ấy nhất định sẽ đến.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
必 — nhất định, phải
Cấu trúc & nét viết
必 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét