Từ
新 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 1
新 (xīn) là một từ tiếng Trung: mới. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 新
形 tính từ
mới
我买了一辆新车。
Tôi đã mua một chiếc xe mới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
新 — mới
Cấu trúc & nét viết
新 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
亲 là bộ thủ trong 1 chữ
斤 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét