Từ
培训 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
培训 (péi xùn) là một từ tiếng Trung: đào tạo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 培训
动 động từ
đào tạo
公司每年培训新员工。
Công ty đào tạo nhân viên mới mỗi năm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
培 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
咅 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
训 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
川 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét