Từ
训练 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
训练 (xùn liàn) là một từ tiếng Trung: huấn luyện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 训练
动 động từ
huấn luyện
我每天训练两个小时。
Tôi huấn luyện hai giờ mỗi ngày.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
训 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
川 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
练 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
柬 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét