Từ
雕刻 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
雕刻 (diāo kè) là một từ tiếng Trung: chạm khắc, điêu khắc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 雕刻
动 động từ
chạm khắc, điêu khắc
他在木头上雕刻了一只鸟。
Anh ấy đã chạm khắc một con chim trên gỗ.
名 danh từ
điêu khắc
这座寺庙的雕刻非常精美。
Điêu khắc ở ngôi đền này rất tinh xảo.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
雕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
周 là bộ thủ trong 5 chữ
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
刻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亥 là bộ thủ trong 7 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét