Từ
雕塑 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
雕塑 (diāo sù) là một từ tiếng Trung: điêu khắc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 雕塑
动 động từ
điêu khắc
艺术家正在雕塑一个人物形象。
Nghệ sĩ đang điêu khắc một hình tượng con người.
名 danh từ
điêu khắc
公园里有很多美丽的雕塑。
Có nhiều tác phẩm điêu khắc đẹp trong công viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
雕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
周 là bộ thủ trong 5 chữ
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
塑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
朔 là bộ thủ trong 2 chữ
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
Thứ tự nét