Từ
苛刻 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
苛刻 (kē kè) là một từ tiếng Trung: khắt khe. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 苛刻
形 tính từ
khắt khe
老板对员工的要求太苛刻了。
Yêu cầu của sếp đối với nhân viên quá khắt khe.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
苛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
可 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
刻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亥 là bộ thủ trong 7 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét