Từ

百 (bǎi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

百 (bǎi) là một từ tiếng Trung: trăm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 百

数 shù số từ

trăm

这本书有一百页。

zhè běn shū yǒu yī bǎi yè

Cuốn sách này có một trăm trang.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

百 bǎi — trăm

Cấu trúc & nét viết
1 百 bǎi — một trăm (số 100)
百 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét