Từ
封顶 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
封顶 (fēng dǐng) là một từ tiếng Trung: đặt giới hạn trên; đóng nóc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 封顶
动 động từ
đặt giới hạn trên; đóng nóc
这个项目的奖金已经封顶了。
Tiền thưởng của dự án này đã đạt giới hạn trên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
封 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
圭 là bộ thủ trong 11 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét
顶 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét