Từ

队 (duì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

队 (duì) là một từ tiếng Trung: đội. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 队

名 míng danh từ

đội

我们队赢了比赛。

wǒ men duì yíng le bǐ sài

Đội của chúng tôi đã thắng cuộc thi.

量 liàng lượng từ

đội

我们班有三队学生参加比赛。

wǒ men bān yǒu sān duì xué sheng cān jiā bǐ sài

Lớp chúng tôi có ba đội học sinh tham gia cuộc thi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

队 duì — đội

Cấu trúc & nét viết
1 队 duì — hàng; đội hình
队 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét