Từ
返还 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
返还 (fǎn huán) là một từ tiếng Trung: trả lại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 返还
动 động từ
trả lại
他们会返还你的押金。
Họ sẽ trả lại tiền đặt cọc của bạn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
返 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
反 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
还 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
不 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét