Từ
漂流 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
漂流 (piāo liú) là một từ tiếng Trung: trôi dạt; chèo bè. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 漂流
动 động từ
trôi dạt; chèo bè
他们在河上漂流了三天。
Họ trôi dạt trên sông trong ba ngày.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
漂 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
票 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
流 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
㐬 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét