Từ
概率 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
概率 (gài lǜ) là một từ tiếng Trung: xác suất. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 概率
名 danh từ
xác suất
这件事发生的概率很小。
Xác suất việc này xảy ra rất nhỏ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
概 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
既 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
率 là bộ thủ trong 1 chữ
率 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét