Từ

凌晨 (líng chén) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

凌晨 (líng chén) là một từ tiếng Trung: rạng sáng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 凌晨

名 míng danh từ

rạng sáng

他凌晨三点才回家。

tā líng chén sān diǎn cái huí jiā

Anh ấy mới về nhà lúc 3 giờ sáng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

凌 líng — tiến gần đến (khoảng thời gian)

晨 chén — buổi sáng, bình minh

Cấu trúc & nét viết
1 凌 líng — ức hiếp, xâm phạm, áp bức

凌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 夌 líng — vượt qua, vượt trội, lấn lướt
夌 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

2 晨 chén — buổi sáng sớm; bình minh; đôi khi chỉ khoảng thời gian từ nửa đêm đến trưa

晨 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
2.2 辰 chén — chi thứ năm trong mười hai địa chi; hệ thống sáu mươi chu kỳ kết hợp mười thiên can và mười hai địa chi để ghi năm, tháng, ngày
辰 là bộ thủ trong 5 chữ

Thứ tự nét