Từ
贫困 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
贫困 (pín kùn) là một từ tiếng Trung: nghèo khó. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 贫困
形 tính từ
nghèo khó
他们努力帮助贫困家庭。
Họ nỗ lực giúp đỡ các gia đình nghèo khó.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
贫 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
分 là bộ thủ trong 13 chữ
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét
困 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét