Từ
贫乏 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
贫乏 (pín fá) là một từ tiếng Trung: nghèo nàn, thiếu thốn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 贫乏
形 tính từ
nghèo nàn, thiếu thốn
她的词汇量比较贫乏。
Vốn từ vựng của cô ấy khá nghèo nàn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
贫 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
分 là bộ thủ trong 13 chữ
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét
乏 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
之 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét