Từ
困境 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
困境 (kùn jìng) là một từ tiếng Trung: tình thế khó khăn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 困境
名 danh từ
tình thế khó khăn
他想办法摆脱困境。
Anh ấy cố gắng tìm cách thoát khỏi tình thế khó khăn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
困 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét
境 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
竟 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét