Từ
仪式 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
仪式 (yí shì) là một từ tiếng Trung: nghi thức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 仪式
名 danh từ
nghi thức
他们参加了开幕仪式。
Họ đã tham dự nghi thức khai mạc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
仪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
义 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
式 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
弋 là bộ thủ trong 4 chữ
工 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét