Từ
殿堂 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
殿堂 (diàn táng) là một từ tiếng Trung: điện đường, cung điện, nơi thiêng liêng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 殿堂
名 danh từ
điện đường, cung điện, nơi thiêng liêng
他进入了艺术的殿堂。
Anh ấy bước vào điện đường nghệ thuật.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
殿 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
尸 là bộ thủ trong 23 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
共 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
殳 là bộ thủ trong 13 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
堂 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
尚 là bộ thủ trong 12 chữ
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
Thứ tự nét