Từ
锻炼 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
锻炼 (duàn liàn) là một từ tiếng Trung: tập luyện, rèn luyện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 锻炼
动 động từ
tập luyện, rèn luyện
我每天早上都去公园锻炼。
Tôi đi công viên tập luyện mỗi sáng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
锻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
段 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
炼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
柬 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét