Từ
遭殃 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
遭殃 (zāo yāng) là một từ tiếng Trung: gặp tai họa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 遭殃
动 động từ
gặp tai họa
他犯了错,连累其他人也遭殃了。
Anh ta đã phạm sai lầm và làm liên lụy người khác cũng gặp tai họa.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
遭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét
殃 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
歹 là bộ thủ trong 7 chữ
央 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét