Từ

色彩 (sè cǎi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

色彩 (sè cǎi) là một từ tiếng Trung: màu sắc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 色彩

名 míng danh từ

màu sắc

秋天的色彩非常美丽。

qiū tiān de sè cǎi fēi cháng měi lì

Màu sắc của mùa thu rất đẹp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

色 sè — màu, sắc độ

彩 cǎi — sự rực rỡ, sắc màu

Cấu trúc & nét viết
1 色 sè — màu sắc; ấn tượng thị giác từ ánh sáng phát ra hoặc phản chiếu từ vật thể
色 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 彩 cǎi — các màu sắc; màu sắc

彩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét