Từ
剪彩 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
剪彩 (jiǎn cǎi) là một từ tiếng Trung: cắt băng khánh thành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 剪彩
动 động từ
cắt băng khánh thành
市长为新图书馆剪彩。
Thị trưởng cắt băng khánh thành cho thư viện mới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
剪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
前 là bộ thủ trong 3 chữ
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
彩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
采 là bộ thủ trong 4 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét