Từ

剪彩 (jiǎn cǎi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

剪彩 (jiǎn cǎi) là một từ tiếng Trung: cắt băng khánh thành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 剪彩

动 dòng động từ

cắt băng khánh thành

市长为新图书馆剪彩。

shì zhǎng wèi xīn tú shū guǎn jiǎn cǎi

Thị trưởng cắt băng khánh thành cho thư viện mới.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

剪 jiǎn — cắt

彩 cǎi — băng màu

Cấu trúc & nét viết
1 剪 jiǎn — kéo; dụng cụ cắt có hai lưỡi giao nhau

剪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 彩 cǎi — các màu sắc; màu sắc

彩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét