Từ
彩虹 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
彩虹 (cǎi hóng) là một từ tiếng Trung: cầu vồng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 彩虹
名 danh từ
cầu vồng
雨后天空出现了一道美丽的彩虹。
Sau cơn mưa, một cầu vồng đẹp xuất hiện trên bầu trời.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
彩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
采 là bộ thủ trong 4 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
虹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
工 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét