Từ
喝彩 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
喝彩 (hè cǎi) là một từ tiếng Trung: hoan hô, tán thưởng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 喝彩
动 động từ
hoan hô, tán thưởng
观众为运动员的精彩表现喝彩。
Khán giả hoan hô cho màn trình diễn xuất sắc của vận động viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
喝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
曷 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
彩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
采 là bộ thủ trong 4 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét