Từ
官兵 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
官兵 (guān bīng) là một từ tiếng Trung: sĩ quan và binh lính. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 官兵
名 danh từ
sĩ quan và binh lính
官兵们正在进行训练。
Các sĩ quan và binh lính đang huấn luyện.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
官 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
㠯 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
兵 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
丘 là bộ thủ trong 4 chữ
八 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét