Từ
官僚 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
官僚 (guān liáo) là một từ tiếng Trung: quan liêu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 官僚
名 danh từ
quan liêu
这些官僚不关心老百姓的生活。
Những quan liêu này không quan tâm đến cuộc sống của người dân thường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
官 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
㠯 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
僚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
尞 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét